15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 16)

They don't like interruptions or (12) ______changes of schedule.

7/60

They don't like interruptions or (12) ______changes of schedule.

sudden

suddenly

abruptly

promptly

Giải thích

Đáp án A

Trước danh từ changes ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó.

A.sudden (adj): đột ngột.

B. suddenly (adv): mang tính đột ngột, bất chợt.

C. abruptly (adv) = B. suddenly (adv).

D. promptly (adv): mang tính mau lẹ, nhanh chóng.

Dịch: Họ không thích bị phiền nhiễu hoặc sự thay đổi lịch trình đột ngột.