They collect ________ on their website.
Giải thích
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau động từ “collect” cần danh từ.
money (n): tiền
They collect money on their website.
(Họ quyên góp tiền trên website của họ.)
Thông tin: The Global Penguin Society collects money on the website donate there for charity and they pay for their work just way it.
(Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu thu tiền trên trang web, quyên góp cho tổ chức từ thiện và họ trả tiền cho công việc của mình theo cách đó.)
Đáp án: money