they can improve their achievement and satisfaction with their own study
Giải thích
Đáp án C
Giải thích:
A. support (v) ủng hộ, giúp đỡ
B. supporting: dạng V_ing của support
C. supportive (adj) đem lại giúp đỡ, khuyến khích cho người khác
D. supportable (adj) có thế ủng hộ
A supportive group: nhóm mà các thành viên ủng hộ nhau, giúp đỡ nhau
Dịch nghĩa. Khi sinh viên làm việc hiệu quả trong một nhóm mà các thành viên sẵn sàng giúp đỡ nhau, họ có thể cải thiện thành quả và sự hài lòng với công việc bằng cách tự học.