They came earlier than she had expected. A. earlier than B. has been cooking C. the D. had expected
Giải thích
Đáp án B
Giải thích: một hành động đang xảy ra (quá khứu tiếp diễn) thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn) – sửa thành: was cooking
Dịch: Julia đang nấu ăn khi khách đến. Họ đến sớm hơn cô dự kiến.