They booked a travel package which covered flights, ________ and meals.
Giải thích
accommodation
Dịch nghĩa: Họ đã đặt một gói du lịch bao gồm các chuyến bay, chỗ ở và bữa ăn.
accommodation
Dịch nghĩa: Họ đã đặt một gói du lịch bao gồm các chuyến bay, chỗ ở và bữa ăn.