They agree that a wife should maintain her _________ and appearance after marriage. A. beautiful B. beautifully C. beauty D. beautify
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
beautiful (a): xinh đẹp beautifully (adv): một cách xinh đẹp
beauty (n): vẻ đẹp beautify (v): làm đẹp
Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có tính từ sở hữu “her”
Tạm dịch: Họ đồng ý rằng một người vợ nên duy trì vẻ đẹp và vẻ ngoài của mình sau khi kết hôn.