These small actions don’t replace deep bonding, (19) __________ until friends can meet or talk more substantially
Giải thích
A: Kiến thức về câu tương phản, bổ ngữ của động từ:
- but: nhưng (đứng giữa câu)
- having said that: mặc dù nói vậy (đứng đầu câu hoặc giữa câu kèm dấu phẩy)
- however: tuy nhiên (đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu kèm dấu phẩy)
- yet = but (đứng giữa câu)
🡪 B, C sai vì thiếu dấu phẩy sau ‘having said that’ và ‘however’.
- Cấu trúc ‘help sb/sth V/ to V’: giúp ai, cái gì làm việc gì
- Cấu trúc ‘keep sb/sth V-ing’: giữ cho ai, cái gì trong một trạng thái như thế nào.
🡪 D sai cả cấu trúc với ‘help’ cả cấu trúc với ‘keep’.