These people are usually office workers, students, fresh marketing graduates, or new mothers who are looking for a (30) _______ job without the eight-hour work
Giải thích
A. free (rảnh rỗi) B. relaxing (thư giãn)
C. flexible (linh động) D. easy (dễ dàng)
Giải thích: C
từ vựng
Tạm dịch: “Những người này thường là nhân viên văn phòng, sinh viên, cựu sinh viên marketing mới tốt nghiệp hoặc các bà mẹ mới muốn tìm một công việc linh động mà không có lịch làm việc tám giờ, kiểm tra đến công việc hoặc chỉ số hiệu suất.”