These/ modern/ means of transport/ help/ save/ much time/ travelling. => ________________________________________________________
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều “means of transportation” (những phương tiện giao thông” ở dạng khẳng định: S + Vo.
- “help” + TO V: giúp đỡ làm gì đó
Đáp án: These modern means of transport help to save much time when travelling.
(Những phương tiện giao thông hiện đại này giúp tiết kiệm nhiều thời gian khi di chuyển.)