These initial challenges can cause (8) ________ confusion with budgeting and scheduling.
Giải thích
Kiến thức về lượng từ:
*Xét các đáp án:
A. each +N đếm được số ít: mồi/mọi
B. a few +N đếm được số nhiều: một ít
C. a lot of +N đếm được số nhiều/không đếm được: nhiều
D. a number of +N đếm được số nhiều: nhiều
Căn cứ vào danh từ không đếm được "confusion" đằng sau vị trí chỗ trống và nghĩa → loại A, B, D.
Tạm dịch: "These initial challenges can cause (8) confusion with budgeting and scheduling." (Những thách thức ban đầu này có thể gây ra nhiều sự nhầm lẫn trong việc lập ngân sách và lập kế hoạch.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.