These facts may be familiar ________ you. A. to B. about C. with D. into
Giải thích
Dạng tính từ:
be familiar to somebody: quen thuộc với ai
Tạm dịch: Những sự thật này có thể quen thuộc đối với bạn.
→ Chọn đáp án A
Dạng tính từ:
be familiar to somebody: quen thuộc với ai
Tạm dịch: Những sự thật này có thể quen thuộc đối với bạn.
→ Chọn đáp án A