These customers grumbledabout the food. They didn't seem to be pleased
Giải thích
Chọn đáp án B
- grumble (v) ~ complain (v): phàn nàn, càu nhàu
- talk (v): nói chuyện
-think (v): nghĩ
- bargain (v): mặc cả
"Những khách hàng này phàn nàn về thức ăn. Dường như họ không hài hòng."