These are __________ gloves. __________ are in my bag. A. her / My B. hers / Mine C. she / My D. her / Mines
Giải thích
Kiến thức: Tính từ sở hữu và đại từ sở hữu
Giải thích:
Tính từ sở hữu đứng trước danh từ (VD: my, our, your, their, his, her, …)
Đại từ sở hữu đại diện cho danh từ, nhằm tránh lặp lại danh từ (VD: mine, ours, yours, theirs, his, hers, …)
Trước “gloves” (danh từ) cần tính từ sở hữu => chọn “her”.
Trước động từ to be “are” cần đại từ sở hữu => chọn “Mines”.
These are her gloves. Mines are in my bag.
(Đây là găng tay của cô ấy. Găng tay của tôi ở trong cặp.)
Chọn D