There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.
Giải thích
Đáp án đúng: A
Giải thích: inconsiderate (adj): thiếu suy nghĩa, khinh suất
inconsiderable (adj): không đáng kể
Theo nghĩa của câu thì “inconsiderate” không phù hợp.
Sửa: inconsiderate => inconsiderable.
Dịch: Có những khoản tiền không đáng kể đã bị lãng phí cho các dự án xây dựng lớn.