Bài tập đọc điền vào chỗ trống (Có đáp án) (Đề 4)

There is also some (39) about catching a blood disease from unsterilized needles. A. trouble       B. danger       C. concern     D. threat

39/50

There is also some (39) __________ about catching a blood disease from unsterilized needles.

trouble

danger

concern

threat

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

trouble (n): điều phiền toái, rắc rối                              danger (n): sự nguy hiểm

concern (n): sự lo lắng                                                 threat (n): sự đe doạ

Ta có cụm “concern about sth”: sự lo lắng, mối e ngại về vấn đề gì

There is also some (39) concern about catching a blood disease from unsterilized needles.

Tạm dịch: Cũng có một số mối quan tâm về việc mắc một bệnh về máu từ kim tiêm không được tiệt trùng.

Chọn C