Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Điền vào chỗ trống có đáp án (phần 4)

There is also some (39) __________ about catching

38/49

There is also some (39) __________ about catching

trouble

danger

concern

threat

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

trouble (n): điều phiền toái, rắc rối                               danger (n): sự nguy hiểm

concern (n): sự lo lắng                                                  threat (n): sự đe doạ

Ta có cụm “concern about sth”: sự lo lắng, mối e ngại về vấn đề gì

There is also some (39) concern about catching a blood disease from unsterilized needles.

Tạm dịch: Cũng có một sốmối quan tâm vềviệc mắc một bệnh vềmáu từ kim tiêm không được tiệt trùng.

Chọn C