There is a special plan for the astronaut on (29)____________a spaceship which
Giải thích
Chọn đáp án A
Kiến thức về từ vựng
*Xét cấu các đáp án:
A. on board: đang trên tàu thuyền
B. (be) on the move: hoạt động thể chất
C. (be) on the air: ai đó cảm giác rằng điều gì sắp xảy ra
D. on business: đi công tác
Tạm dịch: “There is a special plan for the astronaut on (2)________ a spaceship which includes beverages and food items.”
(Có một kế hoạch đặc biệt dành cho phi hành gia trên tàu vũ trụ bao gồm đồ uống và thực phẩm.)