There is a certain amount of friendly __________ between the teams. (RIVAL)
Giải thích
rivalry (n): sự cạnh tranh
- Sau ‘of’ cần một danh từ/ cụm danh từ, đã có tính từ bổ nghĩa thì cần điền một danh từ.
🡪 Dịch: Có một mức độ cạnh tranh thân thiện nhất định giữa các đội.