There is a bathroom upstairs.
Giải thích
Kiến thức: Nghe – hiểu
Tạm dịch: Có một cái phòng tắm ở trên tầng.
Thông tin: “There are two bedrooms upstairs but no bathroom”.
Đáp án F.
Kiến thức: Nghe – hiểu
Tạm dịch: Có một cái phòng tắm ở trên tầng.
Thông tin: “There are two bedrooms upstairs but no bathroom”.
Đáp án F.