There have been times when I have seriously considered dropping out of school.
Giải thích
Đáp án. have
Giải thích:
Cấu trúc there + be + Danh từ, be được chia theo danh từ liền sau nó, ở đây là times, nghĩa là nhiều lần. Dịch nghĩa: Đã có những lúc tôi nghiêm túc cân nhắc việc bỏ học.