There are also (19) _________ benefits to living green.
Giải thích
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Trước danh từ benefits ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ
A. economy (n): nền kinh tế
B. economic (adj): thuộc về kinh tế
C. economical (adj): tiết kiệm tiền
D. economics (n): nền kinh tế
Dịch: Cũng có những lợi ích về kinh tế khi sống xanh.