There are a number of drawbacks of living in the city.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
drawbacks (n): nhược điểm, bất lợi, hạn chế
Xét các đáp án:
A. benefits (n): lợi ích
B. advantages (n): thuận lợi
C. disadvantages (n): bất lợi
D. difficulties (n): khó khăn
→ drawbacks = disadvantages
Dịch: Có một số nhược điểm của việc sống ở thành phố.