Their debut single, "Swear It Again", topped the charts in several countries, (20) _______.
Kiến thức về mệnh đề quan hệ:
- Ta có: Hai mệnh đề độc lập không thể nối với nhau bằng dấu phẩy, giữa chúng phải là liên từ/ từ nối → loại B, C.
- whose: đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay thế cho tính từ sở hữu trước danh từ.
- which: là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó. (theo sau which có thể là một động từ hoặc một chủ ngữ). Which có thể được dùng để thay thế cho cả mệnh đề phía trước.
Tạm dịch: Their debut single, "Swear It Again," topped the charts in several countries, (20) ______ . (Đĩa đơn đầu tay của ho, "Swear It Again", đã đứng đầu bảng xếp hạng ở một số quốc gia, điều mà đưa họ lên hàng sao quốc tế và được ca ngợi rộng rãi).
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.