_________ their course, they started looking for jobs. A. Finished B. Having finished C. Had finished D. Have finished
Giải thích
B
Kiến thức: rút gọn mệnh đề quan hệ
Giải thích: Diễn tả hành động A hoàn thành trước hành động B à Having + past participle, …..
Dịch nghĩa: Sau khi kết thúc khóa học, họ bắt đầu đi tìm việc.