Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 1)

The young man organized a fundraising event to raise money for charity.

11/50

The young man organized a fundraising event to raise money for charity.

finished

gave

planned

occurred

Giải thích

B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

organized (v): tổ chức

A. finished (v): hoàn thành

B. gave (v): tổ chức

C. planned (v): lên kế hoạch

D. occurred (v): xảy ra

→ organized = gave

Dịch nghĩa: Chàng trai trẻ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ để gây quỹ từ thiện.