Topic 13: Healthy lifestyle and longevity

The word “validating” in paragraph 4 is closest in meaning to ______. A. disproving B. verifying C. countering D. accepting

50/50

The word “validating” in paragraph 4 is closest in meaning to ______.

disproving

verifying

countering

accepting

Giải thích

Đáp án B

Từ “validating” trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất với __________.
A. từ chối
B. xác minh
c. chống lại
D. chấp nhận
Từ đồng nghĩa validate (xác thực) = verify
"Currently, we are validating these hits by testing their effect on the mouse lifespan.

("Hiện tại, chúng tôi đang xác thực các kết quả này bằng cách kiểm tra ảnh hưởng của chúng đối với tuổi thọ của chuột.)