The word “unveiling” in paragraph 1 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án B Kiến thức: Đọc hiểu – từ vựng
Giải chi tiết: Từ “unveiling" trọng đoạn 1 gần nghĩa nhất với _______.
A. entrance (n): lối vào B. introduction (n): sự giới thiệu
C. opening (n): sự mở ra D. promotion (n): sự thăng tiến, thăng chức
=> unveiling (n): sự tiết lộ, ra mặt, giới thiệu = introduction
Thông tin: Korea's recent unveiling of the world's first cloned dog was welcomed by King Chow, …
Tạm dịch: Sự ra mắt gần đây của Hàn Quốc về chú chó nhân bản đầu tiên trên thế giới đã được King Chow,…