The word “tolerate” in paragraph 5 is closest in meaning
Giải thích
Đáp án B
Câu hỏi từ vựng.
tolerate (v): chịu dựng, khoa dung = endure (v): cam chịu.
Các đáp án còn lại:
A. reject (v): từ chối, loại bỏ.
C. exclude (v): tống cổ, ngăn chặn, đuổi học.
D. neglect (v): sao lãng, thờ ơ.