The word "surpassed" in the last paragraph is closest in meaning to
Giải thích
Chọn đáp án A
- surpass ~ exceed (v): vượt trội hơn
- beaten (v): đánh bại
- overtake (v): đi qua
- equal (v): ngang bằng
Thông tin trong bài: "By that early age, the United States had already surpassed Great Britain in railroad construction, and particularly from the mid-1860’s,..." (Vào thời điểm ban đầu đó, Mỹ đã vượt qua Vương quốc Anh về việc xây dựng đường sắt, và đặc biệt từ giữa những năm 1860,...)