The word surging in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to_______.
Từ "surging " trong đoạn cuối có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ______ .
A. emerging /ɪ'mɜ:dӡɪη/ (a): mới nối
B. diminishing /dɪ'mɪnɪʃɪη/ (v-ing): giảm bớt
C. ascending /ə'sendɪη/ (v-ing): tăng dần
D. spiraling /'spaɪrelɪη/ (v-ing): tăng nhanh chóng
Căn cứ vào thông tin:
Ms Nguyen Thi Thanh Van, Head of the Market's Management Board, stated that the development of the one-hour tailoring service demonstrates local tailors' active efforts to meet the surging expectations of foreign visitors visiting in the city. (Bà Nguyễn Thị Thanh Vân, Trưởng ban quản lý Chợ, cho biết việc phát triển dịch vụ may đo một giờ cho thấy những nỗ lực tích cực của các thợ may địa phương nhằm đáp ứng kỳ vọng ngày càng tăng của du khách nước ngoài đến thăm thành phố.)
→ surging /'sɜ:dӡɪη/ (v-ing): tăng vọt lên >< diminishing
Do đó, B là đáp án phù hợp.