The word "succeeding" is closest to
Giải thích
Đáp án D
Ta có: succeeding (adj): tiếp theo, kế sau
inherit (v): thừa kế, thừa hưởng
prosper (v): thịnh vượng, thành công - diverse (adj): đa dạng, khác nhau.
later (adj): sau đó, về sau
Đáp án D
Ta có: succeeding (adj): tiếp theo, kế sau
inherit (v): thừa kế, thừa hưởng
prosper (v): thịnh vượng, thành công - diverse (adj): đa dạng, khác nhau.
later (adj): sau đó, về sau