The word "shielding" can be replaced by .
Giải thích
Đáp án đúng là: D
Giải thích: shielding : bảo vệ = protecting
Dịch: Ví dụ như những bụi cỏ đầu tiên xuất hiện trên một cánh đồng trống, thay đổi môi trường bằng cách che chắn đất khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp.