The word "self-esteem" in the first paragraph could be best replace
Giải thích
Chọn đáp án C
Từ gần nghĩa nhất với từ "self-esteem" trong đoạn văn thứ nhất là _________.
A. tự ti B. tự thỏa mãn C. tự hạ mình D. tự hấp thụ
* Self-esteem (n): lòng tự tôn, lòng tự trọng
• Poor self-esteem: lòng tự tôn thấp – self-abasement
Thông tin: It may produce feelings of poor self-esteem or aggressive behavior in some children.
Tạm dịch: Nó có thể tạo ra cảm giác kém tự tin hoặc hành vi hung hăng ở một số trẻ em.