The word “scoured” is most similar to which of the following?
Giải thích
Từ "scoured" tương tự như từ nào sau đây?
A. cạo đi B. trầy xước
C. bò xung quanh D. lục tìm
"scoured" = searched through
Thông tin: But once a salvage team hasscoureda site, much of the archaeological value is lost.
Tạm dịch: Nhưng một khi đội vớt khai thác tàu đã lục lọi một con tàu, phần lớn giá trịkhảo cổhọc bịmất.
Chọn D