The word “savvy” in paragraph 3 is closest in meaning to ______.
Giải thích
Giải thích:
Từ “savvy” trong đoạn 3 đồng nghĩa với từ _____.
A. imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng
B. experienced (adj): có kinh nghiệm
C. intelligent (adj): thông minh
D. talented (adj): tài năng
savvy (adj): hiểu biết, có kinh nghiệm = experienced
→ Chọn đáp án B