The word ’’savor’’ in paragraph 4 mostly means ______. A. see B. prepare C. enjoy D. make
Giải thích
Đáp án C
Từ “savour” trong đoạn 4 gần nghĩa nhất với:
A. nhìn.
B. chuẩn bị.
C. tận hưởng.
D. làm.
- savour = enjoy: tận hưởng.
=> Đáp án C
Đáp án C
Từ “savour” trong đoạn 4 gần nghĩa nhất với:
A. nhìn.
B. chuẩn bị.
C. tận hưởng.
D. làm.
- savour = enjoy: tận hưởng.
=> Đáp án C