The word “rupture” in bold in paragraph 3 is closest in meaning
Giải thích
Đáp án C
Từ “ rupute” được in đậm ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với .
Hurt: đau
Shrink: co lại
Burst: vỡ, nổ, bục ra
Stop: dừng lại
Rupute: vỡ nát = burst
Đáp án C
Từ “ rupute” được in đậm ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với .
Hurt: đau
Shrink: co lại
Burst: vỡ, nổ, bục ra
Stop: dừng lại
Rupute: vỡ nát = burst