The word roost in paragraph 2 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức : Đọc hiểu- từ vựng
Giải thích: Từ roost trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với _____
A. feed- cho ăn
B. communicate- giao tiếp
C. grow- lớn lên, phát triển
D. settle- định cư
Thông tin
Đoạn 2:…… some birds such as swallows tend to stay on the ground or roost in trees instead of soaring in the skies when a storm is imminent because of the decreasing air pressure
Tạm dịch: một số loài chim như én có xu hướng ở trên mặt đất hoặc đậu trên cây thay vì bay lên trời khi một cơn bão sắp xảy ra do áp suất không khí giảm.
Đáp án: D