The word “revealed” in paragraph 4 mostly means
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
▪️ Reveal: tiết lộ
A. xác định B. che giấu C. đàn áp D. biểu lộ
→ reveal ~ show
→ Chọn đáp án D.
Kiến thức: Từ vựng
▪️ Reveal: tiết lộ
A. xác định B. che giấu C. đàn áp D. biểu lộ
→ reveal ~ show
→ Chọn đáp án D.