[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (Đề 20)

The word “revealed” in paragraph 4 mostly means

48/50

The word “revealed” in paragraph 4 mostly means ______________.

concealed

suppressed

divulged

disguised

Giải thích

Đáp án C

Từ "revealed" trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất là .

A. che dấu

B. chặn

C. để lộ

D. cải trang

Từ đồng nghĩa reveal (làm lộ ra) = divulge

To make matters worse, further investigation revealed that this group had connections to a major crime gang in Russia. (Để làm cho vấn đề tồi tệ hơn, việc điều tra thêm đã làm lộ ra là nhóm này có mối liên hệ với một băng đảng tội phạm lớn ở Nga.)