The word “revealed” in paragraph 4 mostly means
Giải thích
Đáp án C
Từ "revealed" trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất là .
A. che dấu
B. chặn
C. để lộ
D. cải trang
Từ đồng nghĩa reveal (làm lộ ra) = divulge
To make matters worse, further investigation revealed that this group had connections to a major crime gang in Russia. (Để làm cho vấn đề tồi tệ hơn, việc điều tra thêm đã làm lộ ra là nhóm này có mối liên hệ với một băng đảng tội phạm lớn ở Nga.)