Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 5)

The word ‘restricted’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

33/40

The word ‘restricted’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

contained

expanded

confined

enclosed

Giải thích

Kiến thức về từ vựng trái nghĩa

Từ ‘restricted’ ở đoạn 2 trái nghĩa với ______.

- restricted /rɪˈstrɪktɪd/ (adj) = limited in what you are able to do (Oxford): bị giới hạn, bị hạn chế

A. contained /kənˈteɪnd/ (adj): được chứa, kiểm soát                

B. expanded /ɪkˈspændɪd/ (adj): mở rộng  

C. confined /kənˈfaɪnd/ (adj): bị giới hạn, bị hạn chế

D. enclosed /ɪnˈkləʊzd/ (adj): khép kín, được bao quanh

restricted>< expanded

Chọn B.