The word "requisite" in paragraph 5 could best be replaced by
Đáp án B
Từ “requisite” trong đoạn 5 có thể được thay thể tốt nhấtbằngtừ .
A.thiếu B. sự cần thiết
C. đặc điểmkĩ thuật D. sự đo lường Từ đồng nghĩa: requisite (điều kiện cần thiết) =necessity
The job applicants were young and industrioas, said the recruiters. However, missing were candidates with the requisite language skills and most lacked basic ‘soft skills’ such as written and verbal communication abilities to effectively communicate even in their native Vietnamese language. (Các nhà tuyển dụng cho biết những người nộp đơn xin việc đều trẻ và siêng năng. Tuy nhiên, lại thiếu các ứng cử viên với các kỹ năng ngôn ngữ cần thiết và hầu hết thiếu các kỹ năng mềm cơ bản như khả năng giao tiếp bằng lời nói và văn bản để giao tiếp hiệu quả ngay cả trong tiếng mẹ đẻ của họ.)