The word “reluctant” in the third paragraph can best be replaced by A. opposite
Giải thích
Từ "reluctant" trong đoạn thứba có thể được thay thếtốt nhất bằng
A. ngược lại B. sẵn sàng C. do dự D. điển hình "reluctant" ~ hesitant: miễn cưỡng, do dự
Thông tin: It is also true that employees who are given the option of telecommuting arereluctantto accept the opportunity.
Tạm dịch: Cũng đúng là nhân viên có quyền lựa chọn làm việc từxa do dựchấp nhận cơ hội này.
Chọn đáp án là: C