The word “ravages” in paragraph 2 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án C
Từ "ravages" trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với .
A. ngoại hình
B. sự ấn tượng
C. sự phá hủy
D. dòng chảy
Từ đồng nghĩa ravages (sự tàn phá) = destruction
The transcendentalism of the early 1800s and its celebration of the natural world arrived just in time to be trampled underfoot by the ravages of the Industrial Revolution. (Chủ nghĩa siêu việt ở đầu những năm 1800 và lễ kỷ niệm thế giới tự nhiên của nó đã đến đã đến lúc bị giẫm đạp dưới chân bởi sự tàn phá của Cách mạng Công nghiệp.)