The word "proven" in the page is meaning to which of the following.
Giải thích
Kiến thức đọc hiểu:
Từ "proven" trong bài có nghĩa là từ nào sau đây.
A. được coi là B. sợ hãi C. được chỉ ra D. tưởng tượng
provens = shown: được chứng minh, được chỉ ra
Chọn đáp án C