The word promoting in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to _______.
Giải thích
Từ promoting trong đoạn 4 trái nghĩa với ______
A. facilitating - facilitate /fə'sɪlɪteɪt/ (v): tạo điều kiện thuận lợi
B. dignifying - dignify /'dɪg.nɪ.faɪ/ (v): xem là quan trọng
C. hindering - hinder /'hɪn.dər/ (v): cản trở
D. elevating - elevate /'el.ɪ.veɪt/ (v): nâng lên cao
Căn cứ vào thông tin: By promoting mixed-use developments that accommodate both remote work and vibrant community spaces, cities can create environments that support both residents and local businesses. (Bằng cách thúc đẩy các dự án phát triển hỗn hợp mà đáp ứng cả công việc từ xa và không gian cộng đồng sôi động, các thành phố có thể tạo ra môi trường mà hỗ trợ cá cư dân và doanh nghiệp địa phương).
→ promoting >< hindering
Do đó, C là đáp án phù hợp.