The word ‘proliferation’ in paragraph 3 is CLOSEST in meaning to ______. A. reduction
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Từ ‘proliferation’ trong đoạn 3 GẦN NGHĨA NHẤT với từ ______.
A. giảm B. tăng C. ổn định D. biến mất
Thông tin: Many urban areas struggle to provide adequate housing, resulting in the proliferation of informal settlements and slums. (Nhiều khu vực đô thị phải vật lộn để cung cấp đủ nhà ở, điều này dẫn đến sự gia tăng các khu định cư không chính thức và khu ổ chuột.)
→ proliferation = increase
Chọn B.