The word “prior” is CLOSET meaning to
Giải thích
Đáp án B
Câu hỏi từ vựng.
Từ “prior” gần nghĩa với .
A. forward (adj+adv): phía trước.
B. earlier (adj): sớm hơn.
C. important (adj): quan trọng.
D. good (adj): tốt.
Prior (adj+adv): sớm hơn, trước đó = B. earlier (adj): sớm hơn.
Tạm dịch: “They also relate important points to one another. Also, they activate and use their prior knowledge” – (Họ cũng đồng thời liên hệ các phần quan trọng với nhau. Ngoài ra, họ còn vận dụng tới cả các phần kiến trước đó).