The word "precarious" in the first paragraph is closest in meaning .
Giải thích
Đáp án đúng là: D
Giải thích: precarious (adj) chông chênh, bấp bênh = unstable
Dựa vào câu: Thousands abandoned the precarious life on the farm for more secure and better paying jobs in the city.
Dịch: Hàng nghìn người đã từ bỏ cuộc sống bấp bênh ở nông trại để tìm những công việc an toàn hơn và được trả lương cao hơn trong thành phố.