The word “perceive” in bold in paragraph 3 is closest in meaning to………………..
Giải thích
Đáp án B
Phương pháp giải:
Kiến thức: Đọc hiểu – từ vựng
Giải chi tiết:
Từ “perceive” tong đoạn 3 gần nghĩa nhất với ………….
A. locate: tọa lạc, nằm
B. comprehend: thấu hiểu
C. prevent: ngăn cản
D. detect: phát hiện, xác định
=> perceive (v): hiểu ra, cảm thấy, có nhận thức = comprehend
Thông tin: The vast majority are so small that only scientific instruments can perceive them.
Tạm dịch: Phần lớn là quá nhỏ mà chỉ có các công cụ khoa học mới có thể cảm nhận được chúng.